(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tehlikeli
B1
sıfat B1 An toàn, Môi trường, Sức khỏe

tehlikeli

/tehˈli.ke.li/
nguy hiểm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tehlikeli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sağlık veya güvenlik için risk oluşturan, zarar verme potansiyeli olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nguy hiểm, mạo hiểm, rủi ro, đặc biệt đối với sức khỏe hoặc sự an toàn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu yol çok tehlikeli, dikkatli olmalısın."

    "Con đường này rất nguy hiểm, bạn phải cẩn thận."

  • "Tehlikeli maddelerle çalışırken eldiven giymek önemlidir."

    "Việc đeo găng tay khi làm việc với các chất nguy hiểm là rất quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ, không có hòa phối nguyên âm đặc biệt cần lưu ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tehlikeli
Bu yol çok tehlikeli.
(Con đường này rất nguy hiểm.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tehlikeliyi
Polis, tehlikeliyi etkisiz hale getirdi.
(Cảnh sát đã vô hiệu hóa kẻ nguy hiểm.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tehlikeliye
Tehlikeliye rağmen göreve devam etti.
(Bất chấp nguy hiểm, anh ấy vẫn tiếp tục nhiệm vụ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tehlikelide
Kendini tehlikelide buldu.
(Anh ta thấy mình trong tình huống nguy hiểm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tehlikeliden
Tehlikeliden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa những điều nguy hiểm.)
Plural (Çoğul) tehlikeliler
Tehlikeliler yakalandı.
(Những kẻ nguy hiểm đã bị bắt.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)