sabırla
/sɑbɯɾˈɫɑ/
một cách kiên nhẫn
Orta (B1)
Anlam "sabırla" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sabır göstererek, sabırlı bir şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách kiên nhẫn; với sự kiên nhẫn.
Örnekler (Ví dụ)
"Problemleri sabırla çözmeliyiz."
"Chúng ta phải giải quyết các vấn đề một cách kiên nhẫn."
"Onu sabırla bekledim."
"Tôi đã đợi anh ấy/cô ấy một cách kiên nhẫn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đây là một trạng từ được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-la' (hoặc '-le' tùy theo hòa hợp nguyên âm) vào danh từ 'sabır' (sự kiên nhẫn).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
