sade
/saːˈde/
ghế đơn giản
Temel (A2)
Anlam "sade" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gösterişsiz, süssüz, yalın olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không trang trí hoặc cầu kỳ; đơn giản hoặc bình thường về tính chất.
Örnekler (Ví dụ)
"Sade bir elbise giymişti."
"Cô ấy mặc một chiếc váy đơn giản."
"Bu mobilya sade ve kullanışlı."
"Đồ nội thất này đơn giản và hữu ích."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
