gösterişli
/ɡøsteɾiʃˈli/
khoe khoang
İyi (B2)
Anlam "gösterişli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gösteriş yapmayı seven, dikkat çekici ve abartılı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
phô trương, khoe khoang, làm dáng; được thiết kế để gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun gösterişli arabası herkesin dikkatini çekiyor."
"Chiếc xe hơi hào nhoáng của anh ấy thu hút sự chú ý của mọi người."
"Gösterişli bir düğün yapmak istiyorlar."
"Họ muốn tổ chức một đám cưới phô trương."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | gösterişli |
Bu çok gösterişli bir araba.
(Đây là một chiếc xe hơi rất hào nhoáng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | gösterişliyi |
Gösterişliyi sevmiyorum.
(Tôi không thích những thứ hào nhoáng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | gösterişliye |
Gösterişliye para harcamak anlamsız.
(Thật vô nghĩa khi tiêu tiền vào những thứ hào nhoáng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | gösterişlide |
Gösterişlide her zaman bir kusur bulunur.
(Luôn có một sai sót trong những thứ hào nhoáng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | gösterişliden |
Gösterişliden uzak durmak bazen en iyisidir.
(Đôi khi tốt nhất là tránh xa những thứ hào nhoáng.) |
| Plural (Çoğul) | gösterişliler |
Gösterişliler her zaman dikkat çeker.
(Những thứ hào nhoáng luôn thu hút sự chú ý.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Ben o gösterişliyi dün gördüm."Tôi đã thấy người phô trương đó ngày hôm qua.Từ 'gösterişli', vốn là một tính từ, được sử dụng như một danh từ (đã được danh từ hóa). Thêm hậu tố '-yi' vào từ này để tạo thành tân ngữ xác định (Belirtme Durumu). Trong đó, 'y' là âm đệm vì 'gösterişli' kết thúc bằng nguyên âm 'i' và hậu tố Đối cách bắt đầu bằng nguyên âm. 'i' là hậu tố Đối cách xác định (-i), được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (nguyên âm cuối của 'gösterişli' là 'i').
-
"O, gösterişliyi hiç sevmez."Cô ấy hoàn toàn không thích người phô trương.Từ 'gösterişli', vốn là một tính từ, được sử dụng như một danh từ (đã được danh từ hóa). Thêm hậu tố '-yi' vào từ này để tạo thành tân ngữ xác định (Belirtme Durumu). Trong đó, 'y' là âm đệm vì 'gösterişli' kết thúc bằng nguyên âm 'i' và hậu tố Đối cách bắt đầu bằng nguyên âm. 'i' là hậu tố Đối cách xác định (-i), được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (nguyên âm cuối của 'gösterişli' là 'i').
-
"Herkes gösterişliyi işaret ediyordu."Mọi người đều chỉ vào người phô trương đó.Từ 'gösterişli', vốn là một tính từ, được sử dụng như một danh từ (đã được danh từ hóa). Thêm hậu tố '-yi' vào từ này để tạo thành tân ngữ xác định (Belirtme Durumu). Trong đó, 'y' là âm đệm vì 'gösterişli' kết thúc bằng nguyên âm 'i' và hậu tố Đối cách bắt đầu bằng nguyên âm. 'i' là hậu tố Đối cách xác định (-i), được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (nguyên âm cuối của 'gösterişli' là 'i').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
