sadece
/sadece/
chỉ tiến hành
Başlangıç (A1)
Anlam "sadece" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Sadece su istiyorum."
"Tôi chỉ muốn nước thôi."
"Sadece onu gördüm."
"Tôi chỉ thấy mỗi anh ta/cô ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm trong từ này. Thường dùng để nhấn mạnh sự giới hạn hoặc độc nhất của hành động.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
