(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sağlıksız
B1
Sıfat B1 Y học

sağlıksız

/sɑːɫɯksɯz/
sức khỏe yếu kém
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sağlıksız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sağlığı iyi olmayan, hasta

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trong tình trạng sức khỏe yếu kém; không có thể chất hoặc tinh thần tốt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar sağlıksız besleniyor ki, yakında hastalanacak."

    "Anh ấy ăn uống quá không lành mạnh đến nỗi sắp ốm mất thôi."

  • "Bu sağlıksız hava herkesi etkiliyor."

    "Không khí ô nhiễm này đang ảnh hưởng đến tất cả mọi người."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony) loại 'e-i' cần được chú ý. Ví dụ: 'sağlıksızım' (tôi ốm yếu), 'sağlıksızsın' (bạn ốm yếu).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)