(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sahtekârlık
C1
İsim C1 Pháp luật, Kinh doanh, Đạo đức

sahtekârlık

[sah.te.kaːɾˈɫɯk]
hành vi gian dối
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sahtekârlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dürüst olmayan veya etik dışı davranış veya eylem, genellikle haksız bir avantaj elde etmek için kullanılır.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành vi hoặc hành động không trung thực hoặc phi đạo đức, thường được sử dụng để đạt được lợi thế không công bằng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, sahtekârlık yaparak büyük miktarda para kazandı."

    "Công ty đã kiếm được một lượng lớn tiền bằng cách thực hiện hành vi gian dối."

  • "Siyasette sahtekârlık ve yolsuzluk yaygın bir sorun haline geldi."

    "Hành vi gian dối và tham nhũng đã trở thành một vấn đề phổ biến trong chính trị."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hilekârlık(sự gian lận) dolandırıcılık(sự lừa đảo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' ở gốc từ 'sahte' và hậu tố '-lik'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)