(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zahmetli
B1
Sıfat (Adjective) B1 Chung

zahmetli

/zahˈmetli/
chiến thắng nhọc nhằn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zahmetli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok çaba gerektiren, yorucu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đòi hỏi nhiều công sức, khó nhọc, vất vả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu zahmetli işi bitirmek için çok çalıştık."

    "Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để hoàn thành công việc khó khăn này."

  • "Dağlara tırmanmak zahmetli bir aktivitedir."

    "Leo núi là một hoạt động vất vả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Bu projeyi tamamlamak çok zahmetli olur. Her gün saatlerce çalışırız."
    Hoàn thành dự án này sẽ rất vất vả. Chúng tôi làm việc hàng giờ mỗi ngày.
    Thêm hậu tố '-li' để biến 'zahmet' thành tính từ 'zahmetli'. Hậu tố '-olur' vào 'zahmetli' để diễn tả điều gì đó sẽ trở nên vất vả. 'Çalışırız' chia theo thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi 'biz'.
  • "Böyle zahmetli işleri genellikle kabul etmem. Benim için çok yorucu olur."
    Tôi thường không chấp nhận những công việc vất vả như vậy. Nó rất mệt mỏi đối với tôi.
    Từ 'zahmetli' ở đây là tính từ, không cần biến đổi thêm. Sử dụng thì hiện tại rộng ('kabul etmem') để diễn tả thói quen.
  • "Annem her sabah erkenden kalkar ve zahmetli bir kahvaltı hazırlar."
    Mẹ tôi thức dậy sớm mỗi sáng và chuẩn bị một bữa sáng công phu.
    Từ 'zahmetli' ở đây là tính từ, không cần biến đổi thêm. Sử dụng thì hiện tại rộng ('hazırlar') để diễn tả thói quen.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Bu projeyi tamamlamak zahmetli olsa da, başarmayı çok istiyorum."
    Dù việc hoàn thành dự án này có vất vả, tôi vẫn rất muốn thành công.
    Từ 'zahmetli' không đổi vì là trạng ngữ (adverbial clause), 'olsa' là İstek Kipi của 'olmak' (trở thành).
  • "Zahmetli bir iş olsa bile, sonunda başarılı olabileceğimizi ümit ediyorum."
    Ngay cả khi đó là một công việc vất vả, tôi vẫn hy vọng rằng cuối cùng chúng ta có thể thành công.
    Từ 'zahmetli' không đổi vì bổ nghĩa cho danh từ 'iş'. 'olsa' là İstek Kipi của 'olmak'.
  • "Bu kadar zahmetli olmasa, her gün gelmeyi isterdim."
    Nếu nó không quá vất vả, tôi sẽ muốn đến mỗi ngày.
    Từ 'zahmetli' không đổi vì là tính từ. 'olmasa' là dạng phủ định của İstek Kipi 'olsa'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Bu projeyi tamamlamak çok zahmetliymiş, günlerce uykusuz kalmışlar."
    Hoàn thành dự án này có vẻ rất vất vả, nghe nói họ đã thức trắng nhiều ngày.
    Hậu tố '-li' đã được thêm vào 'zahmet' để tạo thành tính từ 'zahmetli' (vất vả). Sau đó, '-miş' được thêm vào để diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ gián tiếp (nghe nói).
  • "Annemin yaptığı ev işleri çok zahmetliymiş, hep sırtı ağrırmış."
    Công việc nhà mà mẹ tôi làm có vẻ rất vất vả, nghe nói bà ấy lúc nào cũng bị đau lưng.
    Hậu tố '-li' đã được thêm vào 'zahmet' để tạo thành tính từ 'zahmetli' (vất vả). Sau đó, '-miş' được thêm vào để diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ gián tiếp (nghe nói).
  • "O dağa tırmanmak çok zahmetli olmuş, bir sürü insan yolda pes etmiş."
    Leo lên ngọn núi đó có vẻ rất vất vả, nghe nói rất nhiều người đã bỏ cuộc giữa chừng.
    Hậu tố '-li' đã được thêm vào 'zahmet' để tạo thành tính từ 'zahmetli' (vất vả). Hậu tố '-miş' được thêm vào sau động từ 'olmak' để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (Tin đồn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)