(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sakinleştirmek
B2
Fiil (Verb) B2 Tâm lý học, Giao tiếp

sakinleştirmek

[sɑ.kin.leş.tiɾˈmec]
làm tôi bình tĩnh lại
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sakinleştirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini daha rahat, daha az endişeli, üzgün veya kızgın hissettirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy thư giãn hơn, bớt lo lắng, buồn bã hoặc tức giận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Müzik dinlemek beni sakinleştiriyor."

    "Nghe nhạc làm tôi bình tĩnh lại."

  • "Derin bir nefes alarak kendini sakinleştirmeye çalıştı."

    "Anh ấy cố gắng bình tĩnh lại bằng cách hít một hơi thật sâu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yatıştırmak(làm dịu) teskin etmek(an ủi, làm yên lòng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có thể dùng với tân ngữ trực tiếp (accusative case -i/ı/u/ü) hoặc dùng dạng phản thân (kendini sakinleştirmek). Chú ý hòa phối nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Müzik dinleyerek kendini sakinleştirdi."
    Cô ấy đã tự trấn tĩnh bản thân bằng cách nghe nhạc.
    Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'dinle-' (nghe), tạo thành 'dinleyerek' (bằng cách nghe). Sau đó, 'sakinleştirmek' được chia ở thì quá khứ ngôi thứ ba số ít (o/onlar): 'sakinleştirdi'.
  • "Derin bir nefes alarak onu sakinleştirmeye çalıştı."
    Anh ấy đã cố gắng trấn an cô ấy bằng cách hít một hơi thật sâu.
    Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'al-' (lấy), tạo thành 'alarak' (bằng cách lấy). Sau đó, 'sakinleştirmek' được chuyển thành dạng nguyên thể có hậu tố mục đích '-meye' (để): 'sakinleştirmeye'.
  • "Çikolata yiyerek çocuğu sakinleştirmeye çalışıyorlar."
    Họ đang cố gắng trấn an đứa trẻ bằng cách ăn sô cô la.
    Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'ye-' (ăn), tạo thành 'yiyerek' (bằng cách ăn). Sau đó, 'sakinleştirmek' được chuyển thành dạng nguyên thể có hậu tố mục đích '-meye' (để): 'sakinleştirmeye'. Chia thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số nhiều: 'çalışıyorlar'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke onu sakinleştirebilsem."
    Ước gì tôi có thể làm dịu anh ấy/cô ấy.
    Thêm hậu tố '-ebil-' (thể khả năng) và '-sem' (ngôi thứ nhất số ít, thể giả định). 'sakinleştirmek' -> 'sakinleştirebilmek' -> 'sakinleştirebilsem'.
  • "Umarım konuşarak onu sakinleştiresin."
    Tôi hy vọng bạn có thể làm dịu anh ấy/cô ấy bằng cách nói chuyện.
    Thêm hậu tố '-sin' (ngôi thứ hai số ít, thể giả định). 'sakinleştirmek' -> 'sakinleştiresin'.
  • "Onları sakinleştirmeyi deneseniz keşke."
    Ước gì bạn thử làm dịu họ.
    Thêm hậu tố '-seniz' (ngôi thứ hai số nhiều, thể giả định). 'sakinleştirmek' -> 'sakinleştirmeyi denemek' -> 'sakinleştirmeyi deneseniz'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Depremden sonra herkes çok korkmuş, ama itfaiyeciler insanları sakinleştirmişler."
    Sau trận động đất, mọi người đều rất sợ hãi, nhưng lính cứu hỏa đã trấn an mọi người.
    Động từ 'sakinleştirmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số nhiều (3rd person plural). Hậu tố '-mişler' được thêm vào để chỉ rằng việc trấn an đã xảy ra và người nói biết điều này qua người khác hoặc qua dấu hiệu.
  • "Patronun sesi çok sinirliymiş, onu sakinleştirmek için ona bir kahve vermişler."
    Có vẻ như giọng của ông chủ rất tức giận, họ đã đưa cho ông ấy một tách cà phê để xoa dịu ông ấy.
    Động từ 'sakinleştirmek' ở đây được sử dụng với mục đích chỉ hành động xoa dịu. Hậu tố '-mek' (dạng nguyên thể) được thêm vào sau gốc từ để tạo thành dạng động từ nguyên thể.
  • "Duyduğuma göre, doktor hastayı sakinleştirmiş, çünkü hasta çok telaşlıymış."
    Tôi nghe nói rằng bác sĩ đã trấn an bệnh nhân, bởi vì bệnh nhân rất lo lắng.
    Động từ 'sakinleştirmek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số ít (3rd person singular). Hậu tố '-miş' được thêm vào để chỉ rằng việc trấn an đã xảy ra và người nói biết điều này qua người khác hoặc qua dấu hiệu. Vì từ kết thúc bằng '-ir' nên khi thêm 'miş' ta lược bỏ 'i' đầu tiên.
(Vị trí vocab_tab4_inline)