yatıştırmak
[jɑtɯʃtɯɾˈmɑk]
làm dịu
Orta (B1)
Anlam "yatıştırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya birini daha sakin hale getirmek; sakinleşmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động làm cho cái gì đó hoặc ai đó yên tĩnh hơn; trở nên yên tĩnh hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğretmen, sınıftaki gürültüyü yatıştırmak için elini kaldırdı."
"Giáo viên giơ tay lên để làm dịu tiếng ồn trong lớp."
"Bu bitkisel çay sinirleri yatıştırmak için çok etkilidir."
"Loại trà thảo dược này rất hiệu quả để làm dịu thần kinh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi với tân ngữ chỉ người hoặc vật cần được làm dịu. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Annem beni her zaman güzel sözlerle yatıştırır."Mẹ tôi luôn xoa dịu tôi bằng những lời nói tử tế.Động từ 'yatıştırmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít 'yatıştırır'. Hậu tố '-ır' được thêm vào vì gốc động từ 'yatıştır-' kết thúc bằng một phụ âm, và tuân theo hòa âm nguyên âm loại lớn (a/ı).
-
"O, sinirlendiğinde müzik dinleyerek kendini yatıştırır."Anh ấy/Cô ấy tự xoa dịu bản thân bằng cách nghe nhạc khi tức giận.Động từ 'yatıştırmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít 'yatıştırır'. Hậu tố '-ır' được thêm vào vì gốc động từ 'yatıştır-' kết thúc bằng một phụ âm, và tuân theo hòa âm nguyên âm loại lớn (a/ı).
-
"Bu bitki çayı sinirleri yatıştırır."Trà thảo dược này làm dịu thần kinh.Động từ 'yatıştırmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít 'yatıştırır'. Hậu tố '-ır' được thêm vào vì gốc động từ 'yatıştır-' kết thúc bằng một phụ âm, và tuân theo hòa âm nguyên âm loại lớn (a/ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
