(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gizlemek
B1
Fiil B1 Xã hội học, Tâm lý học, Tình báo

gizlemek

[ɟizleˈmek]
giữ kín đáo
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gizlemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya bir bilgiyi başkalarının görmesini veya bilmesini engellemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giữ hoặc tiếp tục ở trạng thái không dễ bị chú ý hoặc thu hút sự quan tâm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sırrımı herkesten gizledim."

    "Tôi đã giấu bí mật của mình với mọi người."

  • "Hükümet, gerçekleri halktan gizlemeye çalışıyor."

    "Chính phủ đang cố gắng che giấu sự thật khỏi công chúng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

açıklamak(công khai, tiết lộ) ifşa etmek(vạch trần, phơi bày)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Khi chia động từ, nguyên âm của hậu tố sẽ thay đổi để phù hợp với nguyên âm cuối cùng của gốc động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "O, sırlarını herkesten gizler."
    Anh ấy giấu bí mật của mình với tất cả mọi người.
    Thêm hậu tố '-er' vào 'gizle-' để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. '-er' được chọn vì 'gizle-' có nguyên âm 'e' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Ben, duygularımı genellikle insanlardan gizlerim."
    Tôi thường giấu cảm xúc của mình với mọi người.
    Thêm hậu tố '-erim' vào 'gizle-' để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít. '-er' được chọn vì 'gizle-' có nguyên âm 'e' (hòa phối nguyên âm lớn), và '-im' được thêm vào để chỉ ngôi 'Ben'.
  • "Bazen gerçeği çocuklardan gizleriz."
    Đôi khi chúng tôi giấu sự thật với trẻ em.
    Thêm hậu tố '-eriz' vào 'gizle-' để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều. '-er' được chọn vì 'gizle-' có nguyên âm 'e' (hòa phối nguyên âm lớn), và '-iz' được thêm vào để chỉ ngôi 'Biz'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)