saklı
/sakˈɫɯ/
giấu kỹ
Orta (B1)
Anlam "saklı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gizlenmiş, kolayca bulunamayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được giấu kỹ; khó tìm thấy.
Örnekler (Ví dụ)
"Hazinenin saklı olduğu yer bilinmiyor."
"Không ai biết nơi kho báu được giấu kỹ."
"Bu bilgiler saklı tutulmalıdır."
"Thông tin này phải được giữ kín."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | saklı |
Saklı bir bahçede oturuyoruz.
(Chúng tôi đang ngồi trong một khu vườn bí mật.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | saklıyı |
Saklıyı bulmak kolay değil.
(Không dễ để tìm thấy thứ được giấu kín.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | saklıya |
Saklıya bir sır verdim.
(Tôi đã trao một bí mật cho một nơi bí mật.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | saklıda |
Her şey saklıda daha iyi.
(Mọi thứ đều tốt hơn khi được giữ kín.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | saklıdan |
Saklıdan çıkarılan gerçekler şok ediciydi.
(Sự thật được đưa ra từ nơi bí mật thật gây sốc.) |
| Plural (Çoğul) | saklılar |
Saklılar dünyası çok ilginç.
(Thế giới của những điều bí mật rất thú vị.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
