(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dürüst
B1
sıfat B1 Giao tiếp hàng ngày, Thành ngữ

dürüst

/dyˈɾyst/
thật thà
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dürüst" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğru ve açık sözlü olan, yalan söylemeyen, aldatmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thật thà; trung thực; thẳng thắn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O her zaman dürüst bir insan olmuştur."

    "Anh ấy luôn là một người trung thực."

  • "Dürüstlüğün her zaman en iyi politika olduğuna inanıyorum."

    "Tôi tin rằng sự trung thực luôn là chính sách tốt nhất."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

namuslu(lương thiện) açık sözlü(thẳng thắn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này. 'dürüst olmak' có nghĩa là 'trung thực'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) dürüst
O çok dürüst bir insan.
(Anh ấy là một người rất trung thực.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) dürüstü
Herkes onun dürüstlüğünü takdir ediyor.
(Mọi người đều đánh giá cao sự trung thực của anh ấy.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) dürüste
Dürüste inanmak zordur.
(Thật khó để tin vào sự trung thực.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) dürüstte
Dürüstte bir erdem vardır.
(Có một đức tính trong sự trung thực.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) dürüstten
Dürüstten ayrılmamak gerekir.
(Bạn không nên rời bỏ sự trung thực.)
Plural (Çoğul) dürüstler
Dürüstler her zaman kazanır.
(Những người trung thực luôn chiến thắng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)