şaşırtıcı
/ʃɑʃɯɾˈtɯdʒɯ/
gây kinh ngạc
İyi (B2)
Anlam "şaşırtıcı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hayranlık, saygı ve büyük bir şaşkınlık duygusu uyandıran.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây ra cảm giác ngưỡng mộ, kính trọng và kinh ngạc lớn.
Örnekler (Ví dụ)
"Gösteri şaşırtıcı derecede iyiydi."
"Buổi biểu diễn tốt đến mức đáng kinh ngạc."
"Bu kadar hızlı iyileşmesi şaşırtıcı."
"Việc anh ấy hồi phục nhanh như vậy thật đáng kinh ngạc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'şaşırtıcı' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a-ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | şaşırtıcı |
Bu çok şaşırtıcı bir olay.
(Đây là một sự kiện rất đáng ngạc nhiên.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | şaşırtıcıyı |
Şaşırtıcıyı fark ettim.
(Tôi đã nhận thấy điều đáng ngạc nhiên.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | şaşırtıcıya |
Şaşırtıcıya bak.
(Hãy nhìn vào điều đáng ngạc nhiên.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | şaşırtıcıda |
Şaşırtıcıda bir şeyler var.
(Có điều gì đó ở điều đáng ngạc nhiên.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | şaşırtıcıdan |
Şaşırtıcıdan uzak dur.
(Tránh xa điều đáng ngạc nhiên.) |
| Plural (Çoğul) | şaşırtıcılar |
Bu şaşırtıcılar herkesi etkiledi.
(Những điều đáng ngạc nhiên này đã gây ấn tượng với mọi người.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
