şaşkın
/ʃaʃˈkɯn/
sững sờ
Orta (B1)
Anlam "şaşkın" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ne diyeceğini bilemeyecek kadar şaşırmış veya hayrete düşmüş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá sốc hoặc ngạc nhiên đến nỗi không thể nói được.
Örnekler (Ví dụ)
"Haberi duyunca şaşkınlıktan donakaldım."
"Khi nghe tin đó, tôi sững sờ vì quá ngạc nhiên."
"Onu karşımda görünce şaşkın bir ifadeyle bana baktı."
"Khi nhìn thấy tôi trước mặt, anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt sững sờ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'şaşkın' thường được sử dụng để mô tả trạng thái ngạc nhiên tột độ. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể đi kèm với từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
