(Vị trí top_banner)
Hình minh họa savaşmak
B1
Fiil B1 Chính trị, Quân sự, Luật pháp

savaşmak

[sɑˈvɑʃmɑk]
tiến hành chiến tranh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "savaşmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir savaş veya çatışmayı yürütmek veya sürdürmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiến hành hoặc tiếp tục một cuộc chiến tranh hoặc xung đột.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ülkemiz haksızlığa karşı savaşmalıdır."

    "Đất nước chúng ta phải chiến đấu chống lại sự bất công."

  • "İki ülke uzun yıllar boyunca savaştılar."

    "Hai nước đã tiến hành chiến tranh trong nhiều năm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

harp etmek(Tiến hành chiến tranh) mücadele etmek(Chiến đấu, đấu tranh)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'savaşmak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi chia động từ theo các thì và ngôi khác nhau.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Askerler her zaman ülkeleri için savaşırlar."
    Những người lính luôn chiến đấu vì đất nước của họ.
    Hậu tố '-ırlar' được thêm vào sau gốc 'savaş' (từ 'savaşmak' bỏ '-mak') để chỉ thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (họ - onlar) và tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và nguyên âm hẹp (ar -> ırlar).
  • "O, haksızlığa karşı her zaman savaşır."
    Anh ấy/Cô ấy luôn chiến đấu chống lại sự bất công.
    Hậu tố '-ır' được thêm vào sau gốc 'savaş' (từ 'savaşmak' bỏ '-mak') để chỉ thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy/nó - o) và tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı).
  • "Biz barış için savaşırız, savaşmak zorunda kalsak bile."
    Chúng tôi chiến đấu vì hòa bình, ngay cả khi chúng tôi buộc phải chiến đấu.
    Hậu tố '-ırız' được thêm vào sau gốc 'savaş' (từ 'savaşmak' bỏ '-mak') để chỉ thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi - biz) và tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı) và nguyên âm hẹp (ar -> ır).
(Vị trí vocab_tab4_inline)