serinlik
[seˈɾinlik]
sự se lạnh
Orta (B1)
Anlam "serinlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hafifçe soğuk olma durumu, hafif soğukluk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc se lạnh; cái lạnh vừa phải.
Örnekler (Ví dụ)
"Sonbaharın serinliği hissedilmeye başlandı."
"Sự se lạnh của mùa thu bắt đầu được cảm nhận."
"Sabahın serinliği insana enerji veriyor."
"Sự se lạnh của buổi sáng mang lại năng lượng cho con người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e, i, ö, ü' (ince) và 'a, ı, o, u' (kalın) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ khi thêm hậu tố. Trong trường hợp này, hậu tố '-lik' (dùng để tạo danh từ từ tính từ) tuân theo quy tắc này dựa trên nguyên âm cuối cùng của gốc từ 'serin'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
