varlıklar
/ˈvaɾɫɯklaɾ/
các khoản nắm giữ
Orta (B1)
Anlam "varlıklar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişi veya kuruluşun sahip olduğu, örneğin hisse senetleri, tahviller, gayrimenkul veya nakit gibi şeyler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức, chẳng hạn như cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản hoặc tiền mặt.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin toplam varlıkları geçen yıl önemli ölçüde arttı."
"Tổng tài sản của công ty đã tăng đáng kể trong năm ngoái."
"Bu yatırım, portföyümüzdeki en değerli varlıklardan biridir."
"Khoản đầu tư này là một trong những tài sản giá trị nhất trong danh mục đầu tư của chúng tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố sở hữu vào 'varlık'. Ví dụ: 'varlıklarım' (các khoản nắm giữ của tôi).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Şirketin varlıklarının değeri her geçen gün artıyor."Giá trị tài sản của công ty ngày càng tăng lên.Từ 'varlıklar' được chia ở dạng 'varlıklarının' (tài sản của...), sử dụng hậu tố '-in' (Thuộc cách) để chỉ sự sở hữu của công ty (şirket). Hậu tố '-ın' được chọn vì nguyên âm cuối cùng của 'varlıklar' là 'ı', tuân thủ quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. Âm 'n' được thêm vào để làm âm đệm.
-
"Ülkenin varlıklarının çoğu doğal kaynaklardan oluşuyor."Phần lớn tài sản của đất nước bao gồm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.Từ 'varlıklar' được chia ở dạng 'varlıklarının' (tài sản của...), sử dụng hậu tố '-in' (Thuộc cách) để chỉ sự sở hữu của đất nước (ülke). Hậu tố '-ın' được chọn vì nguyên âm cuối cùng của 'varlıklar' là 'ı', tuân thủ quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. Âm 'n' được thêm vào để làm âm đệm.
-
"Bankanın varlıklarının yönetimi profesyonel bir ekip tarafından yapılıyor."Việc quản lý tài sản của ngân hàng được thực hiện bởi một đội ngũ chuyên nghiệp.Từ 'varlıklar' được chia ở dạng 'varlıklarının' (tài sản của...), sử dụng hậu tố '-in' (Thuộc cách) để chỉ sự sở hữu của ngân hàng (banka). Hậu tố '-ın' được chọn vì nguyên âm cuối cùng của 'varlıklar' là 'ı', tuân thủ quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. Âm 'n' được thêm vào để làm âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
