sersem
/seɾˈsem/
choáng váng
Orta (B1)
Anlam "sersem" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şaşkın, ne yapacağını bilemez durumda.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Choáng váng, lờ đờ, mất phương hướng, không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc phản ứng bình thường, thường là do sốc hoặc chấn thương.
Örnekler (Ví dụ)
"Ateşliydi ve kendini sersem hissediyordu."
"Anh ấy bị sốt và cảm thấy choáng váng."
"Kazadan sonra bir süre sersem gibiydi."
"Sau tai nạn, anh ấy đã bị choáng váng một thời gian."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
