(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ses
A1
İsim A1 Đời sống hàng ngày, Vật lý, Âm nhạc

ses

[ses]
âm thanh
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ses" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duyulabilen titreşim; kulakla algılanabilen titreşim olayı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Âm thanh, tiếng động; cái gì đó có thể nghe được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kedinin sesi çok tatlı."

    "Giọng của con mèo rất ngọt ngào."

  • "Bu odada çok fazla ses var."

    "Trong phòng này có quá nhiều tiếng ồn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uğultu(Tiếng ồn ào) çıngı(Âm thanh leng keng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Âm tiết 'ses' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i-ü-ö' (ince sesliler). Khi thêm hậu tố, nguyên âm của hậu tố phải phù hợp.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ses
Yüksek sesle konuşma.
(Đừng nói lớn tiếng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sesi
Radyonun sesini kısar mısın?
(Bạn có thể giảm âm lượng radio không?)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sese
Sese doğru yürüdü.
(Anh ấy đi về phía âm thanh.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) seste
Seste bir titreme vardı.
(Có một sự run rẩy trong giọng nói.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sesten
Bu sesten rahatsız oldum.
(Tôi cảm thấy khó chịu bởi âm thanh này.)
Plural (Çoğul) sesler
Ormanda farklı sesler duyduk.
(Chúng tôi nghe thấy những âm thanh khác nhau trong rừng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)