(Vị trí top_banner)
Hình minh họa titreşim
B1
isim B1 Âm nhạc

titreşim

[tit̪.ɾeˈʃim]
tiếng rung
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "titreşim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir cismin veya ortamın denge konumundan düzenli salınımları veya müzikte, vokalde duyulan rezonans efekti.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một hiệu ứng rung, ngân trong nhạc cụ hoặc giọng hát.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gitarın teli titreştiğinde güzel bir ses çıkar."

    "Khi dây đàn guitar rung lên, nó tạo ra một âm thanh hay."

  • "Şarkıcının sesi titreşimle doluydu."

    "Giọng của ca sĩ tràn đầy sự rung động."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

rezonans(tiếng vang, cộng hưởng) reaksiyon(phản ứng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng trong các cấu trúc ngữ pháp khác nhau.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng
  • "Ben titreşimleri hissediyorum."
    Tôi đang cảm nhận những rung động.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố chỉ định đối tượng - accusative suffix) vào 'titreşim' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động. Hòa phối nguyên âm lớn (i -> e) quyết định dạng của hậu tố.
  • "Senin titreşiminden etkilendim."
    Tôi đã bị ảnh hưởng bởi sự rung động của bạn.
    Thêm hậu tố '-in' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) và '-den' (hậu tố cách ly cách - ablative suffix) vào 'titreşim'. Hòa phối nguyên âm nhỏ (i -> i, i -> e) quyết định dạng của hậu tố.
  • "Onların titreşimleri çok güçlü."
    Những rung động của họ rất mạnh mẽ.
    Thêm hậu tố '-leri' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số nhiều) vào 'titreşim'. Hòa phối nguyên âm lớn (i -> e) quyết định dạng của hậu tố.
(Vị trí vocab_tab4_inline)