şifacı
[ʃifaˈdʒɯ]
người chữa bệnh
Orta (B1)
Anlam "şifacı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şifa veren veya şifa bulmaya yardımcı olan kişi veya şey.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người hoặc vật có khả năng chữa lành.
Örnekler (Ví dụ)
"Annem her zaman doğal bir şifacı olmuştur; bitkilerle ve şifalı otlarla herkese yardım ederdi."
"Mẹ tôi luôn là một người chữa bệnh tự nhiên; bà ấy giúp đỡ mọi người bằng thảo mộc và cây thuốc."
"Bu köyde, dedem tanınmış bir şifacıydı ve herkes ona danışırdı."
"Ở ngôi làng này, ông tôi là một người chữa bệnh nổi tiếng và mọi người đều tìm đến ông để xin lời khuyên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
