(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sıkıca
B1
Zarf B1 Tổng quát

sıkıca

/sɯkɯˈdʒɑ/
chặt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sıkıca" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sağlam ve güvenli bir şekilde; gevşek olmayan bir durumda.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách chắc chắn hoặc an toàn; chặt chẽ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kapıyı sıkıca kapattı."

    "Anh ấy đóng cửa thật chặt."

  • "Halatı sıkıca bağladı."

    "Cô ấy buộc dây thừng thật chặt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sağlamca(một cách chắc chắn) güvenli bir şekilde(một cách an toàn)

Zıt Anlamlılar

gevşekçe(lỏng lẻo)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'sıkıca' là một trạng từ phái sinh từ tính từ 'sıkı' (chặt, chặt chẽ) bằng cách thêm hậu tố '-ca'. Hậu tố này thường được thêm vào các tính từ để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sıkıca
Ona sıkıca sarıldı.
(Cô ấy ôm anh thật chặt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sıkıcayı (không phổ biến)
Bu kelimenin sıkıcayı kullanımını hiç görmedim.
(Tôi chưa bao giờ thấy cách sử dụng 'sıkıcayı' của từ này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sıkıcaya (không phổ biến)
Bu durumu sıkıcaya bağlamak doğru olmaz.
(Sẽ không đúng nếu quy tình huống này về 'sıkıcaya'.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sıkıcada (không phổ biến)
Sıkıcada kalmak istemiyorum.
(Tôi không muốn bị mắc kẹt trong 'sıkıcada'.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sıkıcadan (không phổ biến)
Sıkıcadan uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa 'sıkıcadan'.)
Plural (Çoğul) sıkıcalar (rất hiếm)
Bu tür durumlar için sıkıcalar geliştirmeliyiz.
(Chúng ta nên phát triển những cái 'sıkıcalar' cho những tình huống như thế này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)