sıkışmak
[sɯkɯʃˈmak]
mắc kẹt
İyi (B2)
Anlam "sıkışmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Zor bir durumda kalmak, çıkış yolu bulmakta zorlanmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
gặp khó khăn, ở trong tình thế khó xử, mắc kẹt
Örnekler (Ví dụ)
"Trafikte sıkıştık, toplantıya geç kalacağız."
"Chúng ta bị kẹt xe rồi, sẽ trễ cuộc họp mất."
"Borçları yüzünden çok sıkışmış durumda."
"Anh ấy đang rất khó khăn vì nợ nần."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'sıkışmak' có thể đi với trạng thái hoặc tình huống khó khăn. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Yarın çok kar yağarsa, trafik sıkışacak."Nếu ngày mai tuyết rơi nhiều, giao thông sẽ bị tắc nghẽn.Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'sıkış-' để tạo thành thì tương lai (gelecek zaman) ngôi thứ 3 số ít. Hòa phối nguyên âm lớn (a -> a) và không có biến âm phụ âm.
-
"Param biterse, çok sıkışacağım."Nếu tôi hết tiền, tôi sẽ rất khó khăn.Hậu tố '-acağım' được thêm vào gốc 'sıkış-' để tạo thành thì tương lai (gelecek zaman) ngôi thứ nhất số ít. Hòa phối nguyên âm lớn (ı -> a).
-
"Bu projeyi bitiremezsek, yöneticilerimiz çok sıkışacaklar."Nếu chúng ta không thể hoàn thành dự án này, các nhà quản lý của chúng ta sẽ rất khó khăn.Hậu tố '-acaklar' được thêm vào gốc 'sıkış-' để tạo thành thì tương lai (gelecek zaman) ngôi thứ 3 số nhiều. Hòa phối nguyên âm lớn (a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
