(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sınıflandırmak
B1
fiil B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Thống kê

sınıflandırmak

[sɯnɯfɫandɯɾˈmak]
phân loại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sınıflandırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyleri türüne veya özelliklerine göre gruplara ayırmak veya sıralamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sắp xếp hoặc chia mọi thứ thành các nhóm theo loại hoặc đặc điểm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bilim insanları canlıları sınıflandırmak için çeşitli yöntemler kullanırlar."

    "Các nhà khoa học sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để phân loại sinh vật sống."

  • "Kütüphaneci, kitapları türlerine göre sınıflandırdı."

    "Người thủ thư đã phân loại sách theo thể loại của chúng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kategorize etmek(Phân loại theo danh mục) tasnif etmek(Phân loại)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a-ı-o-u' và 'e-i-ö-ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Öğretmen, öğrencilerin yazdığı kompozisyonları konularına göre sınıflandırsın."
    Mong rằng giáo viên sẽ phân loại các bài luận mà học sinh đã viết theo chủ đề của chúng.
    Hậu tố '-sın' được thêm vào để thể hiện thể giả định ngôi thứ ba số ít (O). '-ı' là hậu tố accusative (Belirtme Hal Eki) của 'kompozisyonlar'.
  • "Lütfen, kütüphanedeki kitapları türlerine göre sınıflandıralım."
    Chúng ta hãy cùng nhau phân loại sách trong thư viện theo thể loại.
    Hậu tố '-alım' được thêm vào để thể hiện thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều (Biz). '-ı' là hậu tố accusative (Belirtme Hal Eki) của 'kitaplar'.
  • "Umarım bilim insanları, yeni keşfettikleri canlıları özelliklerine göre sınıflandırırlar."
    Tôi hy vọng rằng các nhà khoa học sẽ phân loại các sinh vật mới được phát hiện theo đặc điểm của chúng.
    Hậu tố '-ırlar' được thêm vào để thể hiện thể giả định ngôi thứ ba số nhiều (Onlar). '-ı' là hậu tố accusative (Belirtme Hal Eki) của 'canlılar'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)