sıralanmış
/sɯɾɑɫɑnˈmɯʃ/
đã được sắp xếp
Orta (B1)
Anlam "sıralanmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sıraya konulmuş, düzenlenmiş; türüne veya biçimine göre düzenlenmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được sắp xếp; được sắp xếp theo loại hoặc kiểu.
Örnekler (Ví dụ)
"Kitaplar raflara sıralanmış."
"Sách đã được sắp xếp trên kệ."
"Belgeler tarihe göre sıralanmış."
"Các tài liệu đã được sắp xếp theo ngày tháng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy theo gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
