karışık
/kaˈɾɯʃɯk/
hỗn hợp
Orta (B1)
Anlam "karışık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Farklı nitelikleri veya unsurları içeren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bao gồm các phẩm chất hoặc yếu tố khác nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu karışık bir durum."
"Đây là một tình huống hỗn hợp."
"Karışık duygular içindeyim."
"Tôi đang có những cảm xúc lẫn lộn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'ı, i, u, ü' có thể thay đổi tùy theo nguyên âm cuối của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | karışık |
Bu oda çok karışık.
(Căn phòng này rất bừa bộn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | karışığı |
Karışığı sevmiyorum.
(Tôi không thích sự hỗn độn đó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | karışığa |
Karışığa alıştım.
(Tôi đã quen với sự hỗn độn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | karışıkta |
Karışıkta bir şeyler buldum.
(Tôi đã tìm thấy một vài thứ trong mớ hỗn độn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | karışıktan |
Karışıktan bıktım.
(Tôi phát ngán với sự hỗn độn.) |
| Plural (Çoğul) | karışıklar |
Bu karışıklar beni yoruyor.
(Những sự hỗn độn này làm tôi mệt mỏi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
