(Vị trí top_banner)
Hình minh họa şirin
A2
Sıfat A2 Miêu tả ngoại hình, Văn hóa

şirin

/ʃiˈɾin/
xinh xắn
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "şirin" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

sevimli, hoşa giden, çekici

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xinh đẹp; quyến rũ; khỏe mạnh và đáng yêu (thường dùng cho trẻ em hoặc phụ nữ).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ne kadar şirin bir bebek!"

    "Em bé thật là xinh xắn!"

  • "O çok şirin bir kız."

    "Cô ấy là một cô gái rất xinh xắn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sevimli(dễ thương) cici(xinh xắn, đáng yêu)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Şirin' là một tính từ đơn giản.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) şirin
Bu kedi çok şirin.
(Con mèo này rất dễ thương.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) şirini
Onun şirinliğini herkes fark etti.
(Mọi người đều nhận thấy sự dễ thương của nó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) şirine
O, şirine bir gülümseme gönderdi.
(Cô ấy gửi một nụ cười dễ thương.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) şirinde
Bu kedide şirin bir şey var.
(Có một điều gì đó dễ thương ở con mèo này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) şirinden
Şirinden daha tatlı bir çocuk görmedim.
(Tôi chưa từng thấy đứa trẻ nào ngọt ngào hơn sự dễ thương.)
Plural (Çoğul) şirinler
Şirinler ormanda yaşıyor.
(Những chú Xì Trum sống trong rừng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)