şişmiş
[ʃiʃˈmiʃ]
bị thổi phồng
Orta (B1)
Anlam "şişmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hava veya gazla dolmuş, normalden daha büyük hale gelmiş; kabarmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị thổi phồng, phình to ra, đặc biệt là bằng khí gas hoặc không khí; sưng lên.
Örnekler (Ví dụ)
"Midesi şişmiş."
"Bụng của anh ấy/cô ấy đã bị trương lên."
"Gözleri şişmişti, belli ki ağlamıştı."
"Mắt cô ấy sưng húp, rõ ràng là đã khóc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Şişmek' là động từ nguyên thể, 'şişmiş' là dạng tính từ (participle adjective) được hình thành bằng hậu tố '-miş'. Hậu tố này thường mang ý nghĩa 'đã ...'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | şişmiş |
Onun yüzü şişmiş.
(Khuôn mặt của anh ấy bị sưng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | şişmişi |
Doktor, şişmişi muayene etti.
(Bác sĩ đã kiểm tra chỗ sưng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | şişmişe |
Şişmişe buz koymalısın.
(Bạn nên chườm đá vào chỗ sưng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | şişmişte |
Şişmişte ağrı var.
(Có đau ở chỗ sưng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | şişmişten |
Şişmişten sıvı akıyor.
(Chất lỏng đang chảy ra từ chỗ sưng.) |
| Plural (Çoğul) | şişmişler |
Şişmişler rahatsız edici olabilir.
(Những chỗ sưng có thể gây khó chịu.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
