sivri
/siːvˈɾi/
nhọn
Temel (A2)
Anlam "sivri" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có đầu nhọn hoặc thuôn nhọn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu bıçağın ucu çok sivri."
"Đầu của con dao này rất nhọn."
"Sivri burunlu ayakkabılar giymeyi sevmiyorum."
"Tôi không thích đi giày mũi nhọn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
