dar
/daɾ/
ôm sát
Temel (A2)
Anlam "dar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Vücuda tam oturan, vücut hatlarını belirginleştiren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ôm sát cơ thể, vừa vặn một cách khít khao.
Örnekler (Ví dụ)
"Üzerinde dar bir elbise vardı."
"Cô ấy mặc một chiếc váy ôm sát."
"Bu pantolon bana çok dar geliyor."
"Cái quần này mặc chật quá."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'dar' có nghĩa gốc là 'hẹp'. Trong ngữ cảnh quần áo, nó mang nghĩa 'ôm sát'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
