keskin
/keˈskin/
chua thanh
Orta (B1)
Anlam "keskin" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Duyuları güçlü bir şekilde etkileyen, yakıcı veya batıcı bir tada veya kokuya sahip olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có vị hoặc mùi mạnh mẽ, sắc nét, thường là chua nhẹ và kích thích.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu peynirin tadı çok keskin."
"Mùi vị của pho mát này rất chua thanh."
"Odasında keskin bir ilaç kokusu vardı."
"Trong phòng của anh ta có một mùi thuốc chua thanh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'keskin' có thể được sử dụng để mô tả vị, mùi, âm thanh hoặc thậm chí cả tính cách. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
