(Vị trí top_banner)
Hình minh họa soğukkanlılık
B2
İsim B2 Tâm lý học, Y học

soğukkanlılık

/so.uk.kɑn.ɫɯ.ɫɯk/
tính khí lãnh đạm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "soğukkanlılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duygusal tepki göstermeme veya sakin kalma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một kiểu tính cách đặc trưng bởi sự điềm tĩnh, ít cảm xúc và chậm chạp trong hành động.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kriz anında soğukkanlılığını korudu ve doğru kararlar aldı."

    "Anh ấy giữ được sự điềm tĩnh trong cơn khủng hoảng và đưa ra những quyết định đúng đắn."

  • "Onun soğukkanlılığı, zor durumlarda bile etkileyicidir."

    "Sự điềm tĩnh của anh ấy thật ấn tượng, ngay cả trong những tình huống khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

metanet(Sự vững vàng) sükunet(Sự yên tĩnh)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)