sonra
/sonˈɾa/
sau
Başlangıç (A1)
Anlam "sonra" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Daha sonra, bir olaydan veya zamandan sonra gerçekleşen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sau, sau khi, theo sau về thời gian.
Örnekler (Ví dụ)
"Yemekten sonra kahve içeceğiz."
"Chúng ta sẽ uống cà phê sau bữa ăn."
"Dün geceden sonra çok yorgunum."
"Tôi rất mệt mỏi sau đêm qua."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Khi 'sonra' được sử dụng như một giới từ, nó thường đi kèm với hậu tố cách Ablative (-den/dan/ten/tan) để chỉ thời điểm hoặc sự kiện mà điều gì đó xảy ra sau đó. Ví dụ: 'dersten sonra' (sau giờ học).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb/preposition
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | sonra |
Derslerden sonra sinemaya gideceğiz.
(Chúng ta sẽ đi xem phim sau các tiết học.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | sonrayı (hiếm dùng) |
Olayın sonrayı düşünmeden hareket etti.
(Anh ta hành động mà không nghĩ đến hậu quả sau này của sự việc.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | sonraya |
Toplantıyı sonraya erteledik.
(Chúng tôi đã hoãn cuộc họp sang hôm sau.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | sonrada (ít dùng) |
Sonrada pişman olmamak için dikkatli olmalısın.
(Bạn phải cẩn thận để không phải hối hận về sau.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | sonradan |
Sonradan öğrendim ki o da gelmiş.
(Sau này tôi mới biết rằng anh ấy cũng đã đến.) |
| Plural (Çoğul) | sonraları |
Sonraları onu hiç görmedim.
(Về sau tôi không còn thấy anh ấy nữa.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
