(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sorumluluk
B1
İsim B1 Đời sống hàng ngày, Pháp luật, Quân sự, Đạo đức

sorumluluk

[soɾumluˈluk]
trách nhiệm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sorumluluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişinin yapması gereken veya yapmaktan sorumlu olduğu iş, görev veya yükümlülük.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nghĩa vụ, trách nhiệm (về mặt đạo đức hoặc pháp lý).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Herkesin topluma karşı sorumlulukları vardır."

    "Mọi người đều có trách nhiệm với xã hội."

  • "Bu proje benim sorumluluğumda."

    "Dự án này thuộc trách nhiệm của tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mesuliyet(Trách nhiệm) vazife(Nhiệm vụ, bổn phận)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ này. Ví dụ: 'sorumluluğu' (trách nhiệm của anh/cô ấy/nó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sorumluluk
Bu şirketin sorumluluğu çok büyük.
(Trách nhiệm của công ty này rất lớn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sorumluluğu
Onun sorumluluğu alması gerekiyordu.
(Anh ấy cần phải gánh vác trách nhiệm đó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sorumluluğa
Bu projede sorumluluğa hazırım.
(Tôi sẵn sàng chịu trách nhiệm trong dự án này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sorumlulukta
Sorumlulukta kusur etmemeliyiz.
(Chúng ta không nên thiếu sót trong trách nhiệm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sorumluluktan
Sorumluluktan kaçamazsın.
(Bạn không thể trốn tránh trách nhiệm.)
Plural (Çoğul) sorumluluklar
Hayattaki sorumluluklarımız giderek artıyor.
(Trách nhiệm của chúng ta trong cuộc sống ngày càng tăng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)