(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sorumsuz
B1
Sıfat B1 Hành vi & Đạo đức

sorumsuz

/soɾumˈsuz/
vô trách nhiệm với
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sorumsuz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sorumluluk duygusu olmayan, yaptıklarının sonuçlarını düşünmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể hiện ý thức đúng đắn về hậu quả đạo đức, pháp lý hoặc tinh thần của hành động của một người.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar sorumsuz ki, hiçbir işi zamanında bitiremiyor."

    "Anh ta vô trách nhiệm đến mức không thể hoàn thành bất kỳ công việc nào đúng hạn."

  • "Çocuklarına karşı sorumsuz bir baba."

    "Một người cha vô trách nhiệm với con cái."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Khi sử dụng 'sorumsuz' để mô tả một hành động vô trách nhiệm đối với ai/cái gì, có thể dùng cấu trúc '... karşı sorumsuz'. Ví dụ: 'Çevreye karşı sorumsuz' (Vô trách nhiệm với môi trường).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)