sübjektif
/sʏbˈʒektɪf/
mang tính ấn tượng
İyi (B2)
Anlam "sübjektif" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Nesnel gerçeklerden ziyade kişisel duygu ve düşüncelere dayalı olan, öznel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dựa trên những ấn tượng chủ quan hơn là các sự kiện khách quan.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu tamamen sübjektif bir görüş."
"Đây hoàn toàn là một ý kiến chủ quan."
"Sanat, büyük ölçüde sübjektif bir deneyimdir."
"Nghệ thuật phần lớn là một trải nghiệm chủ quan."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e, i, ü, ö' khi thêm hậu tố. Ví dụ: sübjektif + -lik -> sübjektiflik (tính chủ quan).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
