(Vị trí top_banner)
Hình minh họa susturmak
B2
fiil B2 Âm thanh, Giao tiếp

susturmak

[sus.turˈmak]
làm giảm tiếng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "susturmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya birini sessiz hale getirmek, sesini kesmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Che phủ để giữ ấm; làm giảm âm thanh bằng cách che chắn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odadaki gürültüyü susturmak için kapıyı kapattım."

    "Tôi đóng cửa để giảm tiếng ồn trong phòng."

  • "Bebek ağlamaya başlayınca onu emzikle susturmaya çalıştım."

    "Khi đứa bé bắt đầu khóc, tôi đã cố gắng làm nó im lặng bằng núm vú giả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sessizleştirmek(làm cho im lặng) yatıştırmak(làm dịu đi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ chuyển tiếp (geçişli fiil). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi chia động từ. Có thể dùng theo nghĩa bóng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bebeği emzirerek susturabildim."
    Tôi đã có thể làm cho em bé im lặng bằng cách cho bú.
    Động từ 'susturmak' được chia thành 'susturabilmek' (có thể làm cho im lặng) bằng cách thêm hậu tố '-ebil' (yeterlilik fiili). Sau đó, '-dim' (quá khứ) được thêm vào để chỉ hành động đã xảy ra. Danh từ 'bebek' được chia ở dạng accusative 'bebeği' vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'susturmak'.
  • "Yüksek sesle müzik dinleyen komşularımı ancak polisi arayarak susturabildim."
    Tôi chỉ có thể làm cho những người hàng xóm nghe nhạc lớn im lặng bằng cách gọi cảnh sát.
    Động từ 'susturmak' được chia thành 'susturabilmek' (có thể làm cho im lặng) bằng cách thêm hậu tố '-ebil' (yeterlilik fiili). Sau đó, '-dim' (quá khứ) được thêm vào để chỉ hành động đã xảy ra. Danh từ 'komşularımı' được chia ở dạng accusative 'komşularımı' (những người hàng xóm của tôi) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'susturmak'.
  • "Öğretmen, konuşan öğrencileri uyarılarla susturabildi."
    Giáo viên đã có thể làm cho những học sinh đang nói chuyện im lặng bằng những lời cảnh báo.
    Động từ 'susturmak' được chia thành 'susturabilmek' (có thể làm cho im lặng) bằng cách thêm hậu tố '-ebil' (yeterlilik fiili). Sau đó, '-di' (quá khứ) được thêm vào để chỉ hành động đã xảy ra. Danh từ 'öğrencileri' được chia ở dạng accusative 'öğrencileri' (những học sinh) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'susturmak'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke onu susturasım!"
    Ước gì tôi có thể làm anh ta im lặng!
    Hậu tố '-ası' được thêm vào để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số ít. '-m' là hậu tố sở hữu cách (iyelik eki) cho ngôi 'ben'.
  • "Umarım patronu susturasınız."
    Tôi hy vọng các bạn có thể làm ông chủ im lặng.
    Hậu tố '-ası' được thêm vào để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ hai số nhiều. '-nız' là hậu tố ngôi thứ hai số nhiều.
  • "Daha fazla bağırmaması için bebeği susturasıya."
    Để nó không khóc to hơn nữa, ước gì cô ấy có thể dỗ đứa bé im lặng.
    Hậu tố '-asıya' được thêm vào để diễn tả một mong muốn hoặc sự cần thiết mạnh mẽ. Nó thường được sử dụng để nhấn mạnh mong muốn thực hiện hành động 'susturmak' (làm im lặng) đối với 'bebeği' (đứa bé) trong ngữ cảnh này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)