(Vị trí top_banner)
Hình minh họa süzmek
B2
Verb B2 Giao tiếp

süzmek

[syzˈmec]
trừng mắt nhìn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "süzmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Öfke, küçümseme veya düşmanlık ifadesiyle birine veya bir şeye dikkatlice bakmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhìn ai đó hoặc cái gì đó một cách giận dữ, tức tối, hoặc thù địch.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Adam kadını öfkeyle süzdü."

    "Người đàn ông trừng mắt nhìn người phụ nữ một cách giận dữ."

  • "Beni baştan aşağı süzerek ne demek istediğini anlamadım."

    "Tôi không hiểu ý anh ta là gì khi nhìn tôi từ trên xuống dưới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'süzmek' có thể được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (accusative case) hoặc với giới từ 'ile' (với).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın ona nefretle süzerek bakacağım."
    Ngày mai tôi sẽ nhìn cô ấy với ánh mắt căm ghét.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'süz-' để tạo thành thì tương lai. '-acak' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A). '-ım' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số ít (ben).
  • "Bu kadar öfkeyle süzerek bakacağını tahmin etmemiştim."
    Tôi đã không đoán được rằng anh ấy/cô ấy sẽ nhìn với nhiều giận dữ như vậy.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'süz-' để tạo thành thì tương lai. '-acak' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. '-ını' được thêm vào để chỉ đối tượng được tác động (accusative).
  • "Ona bir daha asla öyle süzerek bakmayacağım."
    Tôi sẽ không bao giờ nhìn cô ấy/anh ấy với ánh mắt như vậy nữa.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'süz-' để tạo thành thì tương lai. '-acak' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. '-ım' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số ít (ben). 'ma' là hậu tố phủ định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)