tahliye
/tɑːhˈliːje/
sự sơ tán
Orta (B1)
Anlam "tahliye" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir yerin tehlike nedeniyle boşaltılması, boşaltma işlemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự sơ tán, sự di tản; hành động di chuyển người hoặc vật khỏi một nơi nguy hiểm.
Örnekler (Ví dụ)
"Yangın nedeniyle bina hızla tahliye edildi."
"Tòa nhà đã được sơ tán nhanh chóng do hỏa hoạn."
"Yetkililer, sel tehlikesi nedeniyle bölgeyi tahliye kararı aldı."
"Nhà chức trách đã quyết định sơ tán khu vực do nguy cơ lũ lụt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này. Thường được sử dụng với động từ 'etmek' (tahliye etmek: sơ tán).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tahliye |
Tahliye kararı verildi.
(Lệnh trả tự do đã được ban hành.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tahliyeyi |
Tahliyeyi bekliyoruz.
(Chúng tôi đang chờ đợi việc phóng thích.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tahliyeye |
Tahliyeye itiraz ettiler.
(Họ đã phản đối việc phóng thích.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tahliyede |
Tahliyede bazı sorunlar yaşandı.
(Một số vấn đề đã xảy ra trong quá trình phóng thích.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tahliyeden |
Tahliyeden sonra yeni bir hayata başladı.
(Sau khi được phóng thích, anh ấy bắt đầu một cuộc sống mới.) |
| Plural (Çoğul) | tahliyeler |
Birçok tahliyeler yapıldı.
(Nhiều vụ phóng thích đã được thực hiện.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
-
"Yangın alarmı çaldı, binanın tahliyesi başladı mı?"Chuông báo cháy reo, việc sơ tán tòa nhà đã bắt đầu chưa?Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'tahliye' để chỉ 'việc sơ tán của tòa nhà'. Sau đó, thêm '-i' (đối cách) để biến nó thành tân ngữ xác định cho động từ 'başladı mı?' (đã bắt đầu chưa?). Cuối cùng, thêm 'mı' (tiểu từ nghi vấn) để tạo câu hỏi.
-
"Tahliyenin hızlı yapılması gerekiyor mu?"Việc sơ tán có cần được thực hiện nhanh chóng không?Thêm hậu tố '-nin' (sở hữu cách) vào 'tahliye' để chỉ 'việc sơ tán của cái gì đó'. Sau đó, thêm âm đệm 'n' và '-in' (sở hữu cách) để phù hợp với nguyên tắc hòa hợp nguyên âm. Cuối cùng, thêm 'mi' (tiểu từ nghi vấn) để tạo câu hỏi.
-
"Bu acil durumda tahliyemiz nasıl olacak mı?"Việc sơ tán của chúng ta sẽ diễn ra như thế nào trong tình huống khẩn cấp này?Thêm hậu tố '-miz' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'tahliye' để chỉ 'việc sơ tán của chúng ta'. Cuối cùng, thêm 'mı' (tiểu từ nghi vấn) để tạo câu hỏi, mặc dù trong trường hợp này 'nasıl olacak' (sẽ như thế nào) đã là một câu hỏi.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Yangın durumunda binanın tahliyesi için acil durum planı hazırlansın."Một kế hoạch khẩn cấp nên được chuẩn bị cho việc sơ tán tòa nhà trong trường hợp hỏa hoạn.Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) và '-için' (chỉ mục đích) vào 'tahliye' để chỉ mục đích của kế hoạch là 'cho việc sơ tán'. Hậu tố '-sin' (thể giả định, ngôi thứ ba số ít) được thêm vào 'hazırlan-' (chuẩn bị).
-
"Depremden sonra şehrin tahliyesi bir an önce sağlansın."Việc sơ tán thành phố nên được đảm bảo càng sớm càng tốt sau trận động đất.Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'tahliye' để chỉ việc sơ tán của thành phố. Hậu tố '-sin' (thể giả định, ngôi thứ ba số ít) được thêm vào 'sağlan-' (được đảm bảo).
-
"Sel tehlikesi geçene kadar köyün tahliyesi yapılsın."Việc sơ tán ngôi làng nên được thực hiện cho đến khi nguy cơ lũ lụt qua đi.Thêm hậu tố '-si' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'tahliye' để chỉ việc sơ tán của ngôi làng. Hậu tố '-sın' (thể giả định, ngôi thứ ba số ít) được thêm vào 'yapıl-' (được thực hiện).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
