tahmini
[tahˈmini]
mang tính phỏng đoán
Orta (B1)
Anlam "tahmini" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tahminlere dayanan, kesin olmayan, kestirme yoluyla elde edilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
dựa trên sự phỏng đoán, suy đoán hoặc ước đoán
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sadece tahmini bir rakam."
"Đây chỉ là một con số ước tính."
"Tahmini varış zamanı nedir?"
"Thời gian đến dự kiến là bao nhiêu?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
