(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tahrik
C1
İsim C1 Pháp luật, Tâm lý học, Đời sống hàng ngày

tahrik

[tɑhˈɾik]
sự khiêu khích
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tahrik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini kızdırma veya öfkelendirme eylemi, özellikle kasıtlı olarak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc lời nói khiêu khích, kích động ai đó, đặc biệt là một cách cố ý.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun sözleri beni tahrik etti."

    "Lời nói của anh ta đã khiêu khích tôi."

  • "Polis, göstericileri tahrik etmekten kaçındı."

    "Cảnh sát tránh khiêu khích người biểu tình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kışkırtma(sự kích động) provokasyon(sự khiêu khích)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'tahrik' là một danh từ. Khi sử dụng như một động từ, nó thường đi với động từ 'etmek' (tahrik etmek: khiêu khích).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tahrik
Bu, bir tahrik örneği.
(Đây là một ví dụ về sự kích động.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tahriki
Polis, tahriki araştırıyor.
(Cảnh sát đang điều tra sự kích động.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tahrike
Tahrike kapılmamak önemlidir.
(Điều quan trọng là không để bị cuốn theo sự kích động.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tahrikte
Tahrikte bulunan kişi cezalandırılır.
(Người nào có hành vi kích động sẽ bị trừng phạt.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tahrikten
Tahrikten uzak durmak gerekir.
(Cần phải tránh xa sự kích động.)
Plural (Çoğul) tahrikler
Siyasi tahrikler toplumu bölebilir.
(Những sự kích động chính trị có thể chia rẽ xã hội.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)