(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kışkırtma
B2
İsim B2 Pháp luật, Chính trị, Xã hội

kışkırtma

/kɯʃkɯrtma/
sự xúi giục
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kışkırtma" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini özellikle şiddet içeren veya yasa dışı bir şey yapmaya teşvik etme veya ikna etme eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những điều khuyến khích hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là điều bạo lực hoặc bất hợp pháp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onların kışkırtmaları sonucu öfkeyle hareket etti."

    "Anh ta hành động một cách giận dữ do sự xúi giục của họ."

  • "Kışkırtmalara rağmen sakin kalmayı başardı."

    "Mặc dù bị khiêu khích, anh ấy vẫn cố gắng giữ bình tĩnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tuân theo nguyên âm cuối cùng của gốc từ. Kışkırtmak (kích động, xúi giục) là động từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)