(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tahrip etmek
B2
Fiil (Verb) B2 Tội phạm học/Y học

tahrip etmek

[tɑhˈɾip etˈmec]
tàn phá
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tahrip etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi özellikle bir parçasını keserek veya yırtarak ciddi şekilde zarar vermek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra tổn hại nghiêm trọng cho cái gì đó, đặc biệt bằng cách cắt hoặc xé một bộ phận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Deprem, şehri tamamen tahrip etti."

    "Trận động đất đã tàn phá hoàn toàn thành phố."

  • "Savaş, ülkenin ekonomisini tahrip etti."

    "Chiến tranh đã tàn phá nền kinh tế của đất nước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yıkmak(phá hủy) harap etmek(làm hoang tàn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phức. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)