tahrip olmak
/taːˈhɾip olˈmak/
bị phá hủy
İyi (B2)
Anlam "tahrip olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ciddi şekilde hasar görmek veya yok edilmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị hư hại hoặc phá hủy nghiêm trọng.
Örnekler (Ví dụ)
"Depremde birçok bina tahrip oldu."
"Nhiều tòa nhà đã bị phá hủy trong trận động đất."
"Savaş, ülkenin ekonomisini tahrip etti."
"Chiến tranh đã phá hủy nền kinh tế của đất nước."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'olmak' (trở thành, xảy ra) đi sau một danh từ hoặc tính từ để tạo thành một động từ phức. Trong trường hợp này, 'tahrip' (sự phá hủy) kết hợp với 'olmak' để tạo thành 'tahrip olmak' (bị phá hủy).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Depremde birçok bina tahrip olmuş."Người ta nói rằng nhiều tòa nhà đã bị phá hủy trong trận động đất.Hậu tố '-miş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn, nghe nói). Gốc động từ 'tahrip olmak' đã được chia thành 'tahrip olmuş'.
-
"Sel felaketinde köprülerin çoğu tahrip olmuş deniyor."Nghe nói rằng hầu hết các cây cầu đã bị phá hủy trong trận lũ lụt.Hậu tố '-miş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn, nghe nói). Gốc động từ 'tahrip olmak' đã được chia thành 'tahrip olmuş'. Thêm 'deniyor' để nhấn mạnh đây là điều nghe được từ người khác.
-
"Yangında fabrikanın içi tamamen tahrip olmuş."Người ta nói rằng bên trong nhà máy đã bị phá hủy hoàn toàn trong vụ hỏa hoạn.Hậu tố '-miş' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn, nghe nói). Gốc động từ 'tahrip olmak' đã được chia thành 'tahrip olmuş'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
