(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yıkılmak
B1
Verb B1 General

yıkılmak

/jɯkɯlˈmɑk/
bị phá hủy
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yıkılmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin şiddetle tahrip olması, harap hale gelmesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của destroy: phá hủy cái gì đó một cách nghiêm trọng đến mức nó không thể sử dụng được nữa hoặc không còn tồn tại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Depremde birçok bina yıkıldı."

    "Nhiều tòa nhà đã bị phá hủy trong trận động đất."

  • "Eski köprü selde yıkıldı."

    "Cây cầu cũ đã bị phá hủy trong trận lũ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tahrip olmak(bị tàn phá) harap olmak(bị hoang tàn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yıkılmak' là dạng bị động của 'yıkmak' (phá hủy). Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Umarım savaşta hiçbir şehir yıkıla."
    Tôi hy vọng không thành phố nào bị phá hủy trong chiến tranh.
    Hậu tố '-ıla' được thêm vào để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số ít (3. tekil kişi). 'yıkılmak' -> 'yıkıla'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A).
  • "Keşke o eski köprü yıkılasıya kadar tamir edilseydi."
    Ước gì cây cầu cũ đó được sửa chữa trước khi nó sụp đổ hoàn toàn.
    Hậu tố '-asıya' được thêm vào để diễn tả một hành động nên được thực hiện trước khi một hành động khác xảy ra. 'yıkılmak' -> 'yıkılasıya'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A) và âm đệm 's'.
  • "Bari depremde evimiz yıkılmaya."
    Ít nhất thì mong nhà chúng ta đừng sập trong trận động đất.
    Hậu tố '-ılmaya' (phủ định) được thêm vào để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) với ý nghĩa phủ định, mong muốn điều gì đó không xảy ra. 'yıkılmak' -> 'yıkılmaya'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E).
Thì Tương lai
  • "Depremde birçok bina yıkılacak."
    Nhiều tòa nhà sẽ bị phá hủy trong trận động đất.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'yıkıl-' của động từ 'yıkılmak' để tạo thì tương lai. Nguyên âm cuối của 'yıkıl-' là 'ı', vì vậy hậu tố '-acak' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A).
  • "Eski köprü seneye yıkılacak."
    Cây cầu cũ sẽ bị phá hủy vào năm tới.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'yıkıl-' của động từ 'yıkılmak' để tạo thì tương lai. Nguyên âm cuối của 'yıkıl-' là 'ı', vì vậy hậu tố '-acak' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A).
  • "Rüzgar o kadar kuvvetliydi ki, neredeyse bütün ağaçlar yıkılacaktı."
    Gió mạnh đến nỗi gần như tất cả các cây đều sắp bị đổ.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc 'yıkıl-' của động từ 'yıkılmak' để tạo thì tương lai tiếp diễn trong quá khứ (kết hợp với '-tı'). Nguyên âm cuối của 'yıkıl-' là 'ı', vì vậy hậu tố '-acak' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A).
(Vị trí vocab_tab4_inline)