(Vị trí top_banner)
Hình minh họa takip eden
B1
Sıfat B1 Tổng quát

takip eden

[taˈcip eden]
theo sau
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "takip eden" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyden sonra gelen, izleyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Theo sau, đi sau; tụt lại phía sau.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Takip eden günlerde hava daha da kötüleşti."

    "Trong những ngày tiếp theo, thời tiết thậm chí còn trở nên tồi tệ hơn."

  • "Takip eden araba çok hızlı geliyordu."

    "Chiếc xe đi sau đang đến rất nhanh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này vì 'takip eden' là một cụm từ (sıfat fiil grubu).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)