(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tanınmayan
B1
Sıfat B1 Tổng quát

tanınmayan

/tɑnɯnmɑˈjɑn/
vô danh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tanınmayan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilinmeyen veya aşina olunmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được biết đến hoặc quen thuộc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tanınmayan bir adam kapıda bekliyor."

    "Một người đàn ông vô danh đang đợi ở cửa."

  • "Bu tanınmayan bir sanatçının eseri."

    "Đây là tác phẩm của một nghệ sĩ vô danh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bilinmeyen(không ai biết) meçhul(vô danh, không rõ)

Zıt Anlamlılar

tanınmış(nổi tiếng, được biết đến) ünlü(nổi tiếng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi từ này được sử dụng trong các cấu trúc phức tạp hơn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tanınmayan
Bu tanınmayan bir sanatçı.
(Đây là một nghệ sĩ vô danh.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tanınmayanı
Tanınmayanı fark ettim.
(Tôi đã nhận ra người không được nhận ra.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tanınmayana
Tanınmayana yardım etmeliyiz.
(Chúng ta nên giúp đỡ người không được nhận ra.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tanınmayanda
Tanınmayanda bile bir umut vardır.
(Ngay cả ở người không được nhận ra cũng có một tia hy vọng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tanınmayandan
Tanınmayandan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa người không được nhận ra.)
Plural (Çoğul) tanınmayanlar
Tanınmayanlar da bir gün tanınacak.
(Những người vô danh cũng sẽ được công nhận một ngày nào đó.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)