tatil
/taːˈtil/
ngày nghỉ
Başlangıç (A1)
Anlam "tatil" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çalışılmayan veya okula gidilmeyen gün veya günler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một ngày mà bạn không phải làm việc hoặc đến trường.
Örnekler (Ví dụ)
"Yazın uzun bir tatile gideceğiz."
"Chúng tôi sẽ đi nghỉ dài ngày vào mùa hè."
"Bu hafta sonu tatil yapacağım."
"Tôi sẽ đi nghỉ vào cuối tuần này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tatil |
Bu yaz tatile gideceğim.
(Tôi sẽ đi nghỉ vào mùa hè này.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tatili |
Tatili iple çekiyorum.
(Tôi rất mong chờ kỳ nghỉ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tatile |
Tatile gitmek için sabırsızlanıyorum.
(Tôi rất nóng lòng muốn đi nghỉ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tatilde |
Tatilde dinlenmek istiyorum.
(Tôi muốn nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tatilden |
Tatilden döndükten sonra çok yorgundum.
(Tôi rất mệt mỏi sau khi trở về từ kỳ nghỉ.) |
| Plural (Çoğul) | tatiller |
Bu sene birçok tatiller planlıyoruz.
(Chúng tôi đang lên kế hoạch cho nhiều kỳ nghỉ năm nay.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
