(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tek renk
A2
Sıfat A2 Tổng quát

tek renk

/tek ɾeɲk/
có màu sắc đồng nhất
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tek renk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sadece bir renge sahip olan, aynı renkte olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có màu sắc đồng nhất; được tô màu đều đặn và giống nhau qua một khoảng thời gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odanın duvarları tek renk maviye boyandı."

    "Tường của căn phòng được sơn một màu xanh duy nhất."

  • "Bu tek renk elbise çok şık duruyor."

    "Chiếc váy một màu này trông rất thanh lịch."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

düz renk(màu trơn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa đen là 'một màu'. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ thường đứng trước danh từ mà nó mô tả.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)